Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/03/2025
- 1
- 08
- 878
Nhận xét 01/03/2025
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 01/03/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 08 – 878; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 32, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 0 – 56 – 279 ngày 28/02/2025: 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (26/01/2025–28/02/2025).
Dãy ngày 01/03/2025 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 1, 0, 8 đạt tổng 9, nhóm còn lại 8, 7, 8 đạt 23. Cộng cả hai nhóm được 32; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 26/01/2025 đến 28/02/2025, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 01/03/2025, số lần xuất hiện trước đó là 1: 8 lượt trong 8 kỳ; 0: 22 lượt trong 18 kỳ; 8: 17 lượt trong 15 kỳ; 7: 20 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 28/02/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 01/03/2025: 1 gặp gần nhất ngày 27/02/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 28/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 26/02/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 28/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 26/01/2025 đến 28/02/2025. Mốc 26/01/2025.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–44: mức 16 ghi ngày 13/02/2025, còn 44 ghi ngày 26/02/2025. Đặt tổng 32 ngày 01/03/2025 cạnh mẫu này, có 18 kỳ thấp hơn, 9 kỳ cao hơn, 3 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 22/02/2025 có kết quả 2 – 58 – 704, tổng 26, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 01/03/2025 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 6. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 0, 8, 7; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 3. Xem kỳ 22/02/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/03/2025 · 18h04
30 kỳ đến 01/03/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 279 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 12 352 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 04 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 77 780 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 79 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 704 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 05 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 85 528 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 170 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 644 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 472 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 07 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 203 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 09 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 784 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 66 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 648 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 12 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 703 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 05 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 65 665 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 738 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.