Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/01/2025
- 0
- 39
- 798
Nhận xét 26/01/2025
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 26/01/2025: 0 – 39 – 798, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 36, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 25/01/2025 có 4 – 01 – 220; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 27/12/2024 đến 25/01/2025.
Ở kết quả 26/01/2025, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 3, 9, cộng được 12; nửa sau 7, 9, 8 có tổng 24. Hai phần tạo thành tổng 36 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 27/12/2024–25/01/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 26/01/2025 là 0: 20 lượt trong 17 kỳ; 3: 16 lượt trong 16 kỳ; 9: 18 lượt trong 14 kỳ; 7: 22 lượt trong 17 kỳ; 8: 19 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 25/01/2025.
Trước kết quả 26/01/2025, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 25/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 22/01/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 23/01/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 24/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 24/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 27/12/2024 đến 25/01/2025. Mốc 27/12/2024.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 9–39: mức 9 ghi ngày 25/01/2025, còn 39 ghi ngày 21/01/2025. Đặt tổng 36 ngày 26/01/2025 cạnh mẫu này, có 27 kỳ thấp hơn, 3 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/01/2025 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 50 – 074 có 3 chữ số chẵn và tổng 25. Tổng 36 của ngày 26/01/2025 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 11. Phần giao có 3 giá trị (0, 9, 7); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 19/01/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/01/2025 · 18h04
30 kỳ đến 26/01/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 798 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 220 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 113 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 836 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 569 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 94 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 48 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 90 374 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.