Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 31/03/2024
- 1
- 73
- 142
Nhận xét 31/03/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 31/03/2024: 1 – 73 – 142, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 18, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 30/03/2024 có 4 – 73 – 119; 3 vị trí trùng — 2, 3, 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (01/03/2024–30/03/2024).
Với kỳ 31/03/2024, tổng 18 được chia thành 11 ở phần đầu (1, 7, 3) và 7 ở phần sau (1, 4, 2). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 7, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 01/03/2024–30/03/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 31/03/2024 là 1: 23 lượt trong 18 kỳ; 7: 17 lượt trong 14 kỳ; 3: 23 lượt trong 18 kỳ; 4: 18 lượt trong 13 kỳ; 2: 19 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 30/03/2024.
Trước kết quả 31/03/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 1 gặp gần nhất ngày 30/03/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 30/03/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 30/03/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 30/03/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 29/03/2024, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 01/03/2024 đến 30/03/2024. Mốc 01/03/2024.
Tổng 18 của ngày 31/03/2024 cao hơn 2 kỳ, thấp hơn 28 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 08/03/2024; cao nhất 38 ở 19/03/2024. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 17 – 759 ngày 24/03/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 31/03/2024 có 2 giá trị chung: 1, 7. Tổng cũ 37 và tổng mới 18 chênh nhau 19; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 24/03/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 31/03/2024 · 18h04
30 kỳ đến 31/03/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 73 142 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 02 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 18 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 163 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 99 737 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 17 759 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 173 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 22 077 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 44 265 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 348 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 98 946 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 02 060 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 19 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 03 329 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 11 828 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 36 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 02 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 455 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 72 406 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 155 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.