Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 30/01/2021
- 2
- 64
- 079
Nhận xét 30/01/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 30/01/2021: 2 – 64 – 079, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 28, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 1 – 12 – 306 ngày 29/01/2021: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (31/12/2020–29/01/2021).
Dãy ngày 30/01/2021 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 2, 6, 4 đạt tổng 12, nhóm còn lại 0, 7, 9 đạt 16. Cộng cả hai nhóm được 28; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 31/12/2020 đến 29/01/2021, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 30/01/2021, số lần xuất hiện trước đó là 2: 18 lượt trong 13 kỳ; 6: 16 lượt trong 13 kỳ; 4: 23 lượt trong 15 kỳ; 0: 14 lượt trong 12 kỳ; 7: 19 lượt trong 15 kỳ; 9: 16 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 29/01/2021.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 30/01/2021: 2 gặp gần nhất ngày 29/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 29/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 26/01/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 29/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 22/01/2021, vắng 7 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 27/01/2021, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 31/12/2020 đến 29/01/2021. Mốc 31/12/2020.
Tổng 28 của ngày 30/01/2021 cao hơn 16 kỳ, thấp hơn 12 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 29/01/2021; cao nhất 43 ở 02/01/2021. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 61 – 814 ngày 23/01/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 30/01/2021 có 2 giá trị chung: 6, 4. Tổng cũ 24 và tổng mới 28 chênh nhau 4; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 2. Xem kỳ 23/01/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 30/01/2021 · 18h04
30 kỳ đến 30/01/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 64 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 81 308 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 322 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 28 999 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 121 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 61 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 38 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 26 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 072 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 50 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 72 564 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 936 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 71 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 42 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 29 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 16 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 68 714 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 04 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 539 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.