Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 29/11/2022
- 7
- 44
- 296
Nhận xét 29/11/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 29/11/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 44 – 296; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 32, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 28/11/2022 có 1 – 91 – 122; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 30/10/2022 đến 28/11/2022.
Dãy ngày 29/11/2022 trải từ 2 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 7, 4, 4 đạt tổng 15, nhóm còn lại 2, 9, 6 đạt 17. Cộng cả hai nhóm được 32; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 30/10/2022 đến 28/11/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 29/11/2022, số lần xuất hiện trước đó là 7: 11 lượt trong 10 kỳ; 4: 17 lượt trong 12 kỳ; 2: 21 lượt trong 14 kỳ; 9: 18 lượt trong 13 kỳ; 6: 23 lượt trong 19 kỳ. Kết quả 28/11/2022.
Trước kết quả 29/11/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 25/11/2022, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 27/11/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 28/11/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 28/11/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 27/11/2022, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 30/10/2022 đến 28/11/2022. Mốc 30/10/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 29/11/2022 đạt 32: 23 tổng cũ thấp hơn, 7 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (28/11/2022, 16/11/2022), đỉnh là 43 (30/10/2022). Có 9 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 64 – 605 ngày 22/11/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 29/11/2022 có 2 giá trị chung: 4, 6. Tổng cũ 29 và tổng mới 32 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 22/11/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 29/11/2022 · 18h04
30 kỳ đến 29/11/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 122 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 435 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 673 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 71 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 280 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 605 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 76 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 86 610 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 74 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 583 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 65 212 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 59 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 68 919 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 56 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 888 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 404 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 51 069 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 23 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 67 442 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 89 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 60 533 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 736 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 931 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 619 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.