Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 29/07/2023
- 1
- 30
- 942
Nhận xét 29/07/2023
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 29/07/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 30 – 942; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 19, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 9 – 92 – 123 ngày 28/07/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 29/06/2023 đến 28/07/2023.
Ở kết quả 29/07/2023, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 1, 3, 0, cộng được 4; nửa sau 9, 4, 2 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 19 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 29/07/2023: 1: 13 lượt trong 12 kỳ; 3: 20 lượt trong 15 kỳ; 0: 18 lượt trong 14 kỳ; 9: 17 lượt trong 14 kỳ; 4: 24 lượt trong 17 kỳ; 2: 14 lượt trong 12 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 29/06/2023 và kết thúc 28/07/2023. Kết quả 28/07/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 29/07/2023: 1 gặp gần nhất ngày 28/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 28/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 27/07/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 28/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 25/07/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 28/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 29/06/2023 đến 28/07/2023. Mốc 29/06/2023.
Tổng 19 của ngày 29/07/2023 cao hơn 2 kỳ, thấp hơn 28 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 21/07/2023; cao nhất 39 ở 24/07/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 12 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 49 – 846 ngày 22/07/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 29/07/2023 có 3 giá trị chung: 3, 9, 4. Tổng cũ 34 và tổng mới 19 chênh nhau 15; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 5. Xem kỳ 22/07/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 29/07/2023 · 18h04
30 kỳ đến 29/07/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 30 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 92 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 183 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 08 701 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 032 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 64 767 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 414 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 80 201 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 74 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 64 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 995 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 73 634 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 89 513 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 28 707 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 69 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 165 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 043 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 68 542 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 076 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 556 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 64 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 846 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.