Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 29/03/2019
- 2
- 91
- 345
Nhận xét 29/03/2019
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 29/03/2019: 2 – 91 – 345, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 24, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 4 – 76 – 159 ngày 28/03/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 26/02/2019 đến 28/03/2019.
Với kỳ 29/03/2019, tổng 24 được chia thành 12 ở phần đầu (2, 9, 1) và 12 ở phần sau (3, 4, 5). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 29/03/2019: 2: 19 lượt trong 16 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ; 1: 21 lượt trong 15 kỳ; 3: 12 lượt trong 10 kỳ; 4: 11 lượt trong 11 kỳ; 5: 18 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 26/02/2019 và kết thúc 28/03/2019. Kết quả 28/03/2019.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 29/03/2019: 2 gặp gần nhất ngày 26/03/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 28/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 28/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 26/03/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 28/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 28/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 26/02/2019 đến 28/03/2019. Mốc 26/02/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 3–42: mức 3 ghi ngày 15/03/2019, còn 42 ghi ngày 06/03/2019. Đặt tổng 24 ngày 29/03/2019 cạnh mẫu này, có 8 kỳ thấp hơn, 21 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 74 – 659 ngày 22/03/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 29/03/2019 có 4 giá trị chung: 9, 1, 4, 5. Tổng cũ 32 và tổng mới 24 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 22/03/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 29/03/2019 · 18h04
30 kỳ đến 29/03/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 159 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 110 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 720 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 55 480 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 74 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 269 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 432 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 66 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 266 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 981 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 986 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 72 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 592 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 686 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 18 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 807 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 20 820 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.