Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/05/2022
- 0
- 37
- 481
Nhận xét 26/05/2022
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 26/05/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 37 – 481; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 25/05/2022 có 7 – 10 – 551; 1 vị trí trùng — 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (26/04/2022–25/05/2022).
Ở kết quả 26/05/2022, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 8, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 3, 7, cộng được 10; nửa sau 4, 8, 1 có tổng 13. Hai phần tạo thành tổng 23 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 26/04/2022–25/05/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 26/05/2022 là 0: 20 lượt trong 17 kỳ; 3: 12 lượt trong 11 kỳ; 7: 25 lượt trong 17 kỳ; 4: 18 lượt trong 12 kỳ; 8: 10 lượt trong 8 kỳ; 1: 22 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 25/05/2022.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 26/05/2022, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 25/05/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 24/05/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 25/05/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 24/05/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 22/05/2022, vắng 3 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 25/05/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 26/04/2022 tới 25/05/2022. Mốc 26/04/2022.
Tổng 23 của ngày 26/05/2022 cao hơn 11 kỳ, thấp hơn 19 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 16/05/2022, 09/05/2022; cao nhất 40 ở 22/05/2022, 17/05/2022, 04/05/2022. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/05/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 14 – 671 có 3 chữ số chẵn và tổng 19. Tổng 23 của ngày 26/05/2022 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 4. Phần giao có 4 giá trị (0, 7, 4, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 1, 6. Xem kỳ 19/05/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/05/2022 · 18h04
30 kỳ đến 26/05/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 097 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 987 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 26 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 671 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 18 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 97 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 093 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 99 110 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 324 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 66 057 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 81 444 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 274 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 920 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 69 944 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 29 305 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 25 076 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 96 462 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 403 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 41 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 66 106 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 071 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.