Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/12/2020
- 9
- 09
- 368
Nhận xét 23/12/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 23/12/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 09 – 368; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 35; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
So với 8 – 12 – 732 ngày 22/12/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (23/11/2020–22/12/2020).
Dãy ngày 23/12/2020 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 9, 0, 9 đạt tổng 18, nhóm còn lại 3, 6, 8 đạt 17. Cộng cả hai nhóm được 35; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 23/11/2020–22/12/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 23/12/2020 là 9: 16 lượt trong 13 kỳ; 0: 19 lượt trong 14 kỳ; 3: 17 lượt trong 15 kỳ; 6: 23 lượt trong 14 kỳ; 8: 17 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 22/12/2020.
Trước kết quả 23/12/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 19/12/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 18/12/2020, vắng 4 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 22/12/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 20/12/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 22/12/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 23/11/2020 đến 22/12/2020. Mốc 23/11/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–37: mức 17 ghi ngày 07/12/2020, còn 37 ghi ngày 12/12/2020, 04/12/2020. Đặt tổng 35 ngày 23/12/2020 cạnh mẫu này, có 24 kỳ thấp hơn, 3 kỳ cao hơn, 3 kỳ bằng nhau; 13 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 16/12/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 6 – 27 – 910 có 3 chữ số chẵn và tổng 25. Tổng 35 của ngày 23/12/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 10. Phần giao có 3 giá trị (9, 0, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 16/12/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/12/2020 · 18h04
30 kỳ đến 23/12/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 368 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 23 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 79 213 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 408 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 88 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 326 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 071 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 23 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 05 988 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 15 694 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 926 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 47 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 924 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 02 348 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 094 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 945 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 458 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 52 444 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 74 283 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 005 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 56 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 13 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 582 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.