Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/04/2025
- 0
- 41
- 315
Nhận xét 23/04/2025
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 23/04/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 41 – 315; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 14, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 22/04/2025 có 9 – 08 – 406; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 24/03/2025 đến 22/04/2025.
Với kỳ 23/04/2025, tổng 14 được chia thành 5 ở phần đầu (0, 4, 1) và 9 ở phần sau (3, 1, 5). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 5, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 23/04/2025: 0: 16 lượt trong 14 kỳ; 4: 23 lượt trong 18 kỳ; 1: 16 lượt trong 14 kỳ; 3: 22 lượt trong 16 kỳ; 5: 13 lượt trong 12 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 24/03/2025 và kết thúc 22/04/2025. Kết quả 22/04/2025.
Trước kết quả 23/04/2025, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 22/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 22/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 20/04/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 18/04/2025, vắng 4 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 21/04/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 24/03/2025 đến 22/04/2025. Mốc 24/03/2025.
So theo tổng các chữ số, kỳ 23/04/2025 đạt 14: 0 tổng cũ thấp hơn, 30 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 15 (02/04/2025), đỉnh là 40 (13/04/2025). Có 5 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 16/04/2025 có kết quả 1 – 95 – 646, tổng 31, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 23/04/2025 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 17. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 4, 1, 5; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 16/04/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/04/2025 · 18h04
30 kỳ đến 23/04/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 315 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 406 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 646 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 70 779 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 240 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 934 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 07 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 08 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 99 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 45 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 092 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 55 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 28 834 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.