Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/02/2021
- 4
- 39
- 236
Nhận xét 22/02/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 22/02/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 39 – 236; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 27; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
So với 8 – 18 – 379 ngày 21/02/2021: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 19/01/2021 đến 21/02/2021.
Với kỳ 22/02/2021, tổng 27 được chia thành 16 ở phần đầu (4, 3, 9) và 11 ở phần sau (2, 3, 6). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 9, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 19/01/2021 đến 21/02/2021, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 22/02/2021, số lần xuất hiện trước đó là 4: 18 lượt trong 13 kỳ; 3: 22 lượt trong 17 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ; 2: 21 lượt trong 16 kỳ; 6: 14 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 21/02/2021.
Trước kết quả 22/02/2021, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 20/02/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 21/02/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 21/02/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 15/02/2021, vắng 6 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 19/02/2021, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 19/01/2021 đến 21/02/2021. Mốc 19/01/2021.
Tổng 27 của ngày 22/02/2021 cao hơn 15 kỳ, thấp hơn 14 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 29/01/2021; cao nhất 41 ở 25/01/2021. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 15/02/2021 có kết quả 9 – 71 – 270, tổng 26, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 22/02/2021 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 1. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 9, 2; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 4. Xem kỳ 15/02/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/02/2021 · 18h04
30 kỳ đến 22/02/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 236 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 379 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 89 673 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 51 557 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 11 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 71 270 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 67 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 45 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 83 271 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 999 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 032 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 24 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 09 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 48 202 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 64 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 81 308 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 322 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 28 999 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 121 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 61 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 38 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 26 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 818 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.