Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/12/2022
- 4
- 36
- 201
Nhận xét 21/12/2022
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 21/12/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 36 – 201; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 16; chẵn 4, lẻ 2; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 20/12/2022 có 6 – 96 – 257; 2 vị trí trùng — 3, 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/11/2022 đến 20/12/2022.
Dãy ngày 21/12/2022 trải từ 0 đến 6; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 4, 3, 6 đạt tổng 13, nhóm còn lại 2, 0, 1 đạt 3. Cộng cả hai nhóm được 16; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 21/11/2022–20/12/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/12/2022 là 4: 25 lượt trong 18 kỳ; 3: 11 lượt trong 9 kỳ; 6: 17 lượt trong 13 kỳ; 2: 23 lượt trong 19 kỳ; 0: 18 lượt trong 14 kỳ; 1: 19 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 20/12/2022.
Trước kết quả 21/12/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 18/12/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 19/12/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 20/12/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 20/12/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 19/12/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 17/12/2022, vắng 3 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 21/11/2022 đến 20/12/2022. Mốc 21/11/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 21/12/2022 đạt 16: 2 tổng cũ thấp hơn, 27 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 11 (01/12/2022), đỉnh là 38 (07/12/2022). Có 8 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 14/12/2022 có kết quả 8 – 70 – 482, tổng 29, gồm 5 chữ số chẵn. Ngày 21/12/2022 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 13. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 4, 2, 0; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 14/12/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/12/2022 · 18h04
30 kỳ đến 21/12/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 201 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 257 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 243 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 70 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 90 944 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 56 787 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 45 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 46 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 450 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 62 691 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 57 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 18 218 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 57 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 65 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 29 913 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 21 043 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 417 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 122 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 435 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 673 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 71 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 280 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 605 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.