Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/09/2020
- 6
- 29
- 036
Nhận xét 21/09/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/09/2020: 6 – 29 – 036, gồm 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 20/09/2020 có 1 – 42 – 614; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 22/08/2020 đến 20/09/2020.
Với kỳ 21/09/2020, tổng 26 được chia thành 17 ở phần đầu (6, 2, 9) và 9 ở phần sau (0, 3, 6). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 22/08/2020 đến 20/09/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 21/09/2020, số lần xuất hiện trước đó là 6: 16 lượt trong 13 kỳ; 2: 15 lượt trong 13 kỳ; 9: 16 lượt trong 14 kỳ; 0: 18 lượt trong 10 kỳ; 3: 17 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 20/09/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 21/09/2020: 6 gặp gần nhất ngày 20/09/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 20/09/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 19/09/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 19/09/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 19/09/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 22/08/2020 đến 20/09/2020. Mốc 22/08/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 9–37: mức 9 ghi ngày 12/09/2020, còn 37 ghi ngày 05/09/2020, 23/08/2020. Đặt tổng 26 ngày 21/09/2020 cạnh mẫu này, có 12 kỳ thấp hơn, 15 kỳ cao hơn, 3 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/09/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 3 – 95 – 800 có 3 chữ số chẵn và tổng 25. Tổng 26 của ngày 21/09/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 3 giá trị (9, 0, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 14/09/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/09/2020 · 18h04
30 kỳ đến 21/09/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 70 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 54 912 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 54 745 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 42 461 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 95 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 731 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 03 510 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 78 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 737 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 04 260 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 346 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 80 368 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 225 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 596 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 53 578 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 46 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 81 856 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 237 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 15 491 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 93 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 74 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 289 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 997 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.