Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 20/09/2020
- 1
- 42
- 614
Nhận xét 20/09/2020
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 20/09/2020: 1 – 42 – 614, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 18, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 19/09/2020 có 9 – 70 – 523; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (21/08/2020–19/09/2020).
Với kỳ 20/09/2020, tổng 18 được chia thành 7 ở phần đầu (1, 4, 2) và 11 ở phần sau (6, 1, 4). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 6, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 21/08/2020 đến 19/09/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 20/09/2020, số lần xuất hiện trước đó là 1: 20 lượt trong 13 kỳ; 4: 22 lượt trong 14 kỳ; 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 6: 15 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 19/09/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 20/09/2020: 1 gặp gần nhất ngày 18/09/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 18/09/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 19/09/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 15/09/2020, vắng 4 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 21/08/2020 đến 19/09/2020. Mốc 21/08/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 9–37: mức 9 ghi ngày 12/09/2020, còn 37 ghi ngày 05/09/2020, 23/08/2020. Đặt tổng 18 ngày 20/09/2020 cạnh mẫu này, có 3 kỳ thấp hơn, 26 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 5 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 13/09/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 4 – 69 – 731 có 2 chữ số chẵn và tổng 30. Tổng 18 của ngày 20/09/2020 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 12. Phần giao có 3 giá trị (1, 4, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 13/09/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 20/09/2020 · 18h04
30 kỳ đến 20/09/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 70 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 54 912 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 54 745 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 42 461 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 95 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 731 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 03 510 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 78 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 737 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 04 260 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 346 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 80 368 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 225 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 596 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 53 578 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 46 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 81 856 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 237 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 15 491 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 93 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 74 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 289 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 95 805 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.