Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/05/2025
- 4
- 25
- 960
Nhận xét 21/05/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/05/2025: 4 – 25 – 960, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 26, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/05/2025 có 8 – 77 – 591; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/04/2025 đến 20/05/2025.
Dãy ngày 21/05/2025 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 4, 2, 5 đạt tổng 11, nhóm còn lại 9, 6, 0 đạt 15. Cộng cả hai nhóm được 26; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 21/04/2025–20/05/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/05/2025 là 4: 22 lượt trong 16 kỳ; 2: 18 lượt trong 14 kỳ; 5: 22 lượt trong 19 kỳ; 9: 17 lượt trong 15 kỳ; 6: 11 lượt trong 9 kỳ; 0: 12 lượt trong 10 kỳ. Kết quả 20/05/2025.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 21/05/2025, lịch sử gần nhất ghi nhận: 4 gặp gần nhất ngày 18/05/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 18/05/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/05/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/05/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 18/05/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 18/05/2025, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 21/04/2025 tới 20/05/2025. Mốc 21/04/2025.
So theo tổng các chữ số, kỳ 21/05/2025 đạt 26: 12 tổng cũ thấp hơn, 18 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 14 (28/04/2025, 23/04/2025), đỉnh là 39 (19/05/2025). Có 7 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 45 – 519 ngày 14/05/2025 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/05/2025 có 3 giá trị chung: 4, 5, 9. Tổng cũ 27 và tổng mới 26 chênh nhau 1; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 14/05/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/05/2025 · 18h04
30 kỳ đến 21/05/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 960 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 19 398 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 54 180 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 45 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 887 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 48 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 95 028 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 23 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 271 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 735 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 58 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 28 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 031 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 794 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 51 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 44 247 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 33 518 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 315 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 406 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.