Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 19/04/2018
- 0
- 64
- 227
Nhận xét 19/04/2018
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 19/04/2018, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 64 – 227; tổng cộng 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 21, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 18/04/2018 có 9 – 47 – 852; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (20/03/2018–18/04/2018).
Ở kết quả 19/04/2018, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 7, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 6, 4, cộng được 10; nửa sau 2, 2, 7 có tổng 11. Hai phần tạo thành tổng 21 của kỳ này, trong đó 5 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 20/03/2018–18/04/2018 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 19/04/2018 là 0: 19 lượt trong 13 kỳ; 6: 17 lượt trong 13 kỳ; 4: 19 lượt trong 16 kỳ; 2: 17 lượt trong 11 kỳ; 7: 22 lượt trong 18 kỳ. Kết quả 18/04/2018.
Trước kết quả 19/04/2018, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 12/04/2018, vắng 6 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 17/04/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 18/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 18/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 18/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 20/03/2018 đến 18/04/2018. Mốc 20/03/2018.
So theo tổng các chữ số, kỳ 19/04/2018 đạt 21: 4 tổng cũ thấp hơn, 25 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 10 (12/04/2018), đỉnh là 40 (08/04/2018). Có 5 kỳ cùng sở hữu 5 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 12/04/2018 có kết quả 2 – 03 – 050, tổng 10, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 19/04/2018 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 11. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 0, 2; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 12/04/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 19/04/2018 · 18h04
30 kỳ đến 19/04/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 852 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 631 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 79 325 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 050 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 07 905 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 490 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 442 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 02 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 66 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 28 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 697 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 485 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 096 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.