Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 19/03/2026
- 2
- 42
- 029
Nhận xét 19/03/2026
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 19/03/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 42 – 029; tổng cộng 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 19, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 18/03/2026 có 1 – 41 – 168; 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 13/02/2026 đến 18/03/2026.
Ở kết quả 19/03/2026, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 2, 4, 2, cộng được 8; nửa sau 0, 2, 9 có tổng 11. Hai phần tạo thành tổng 19 của kỳ này, trong đó 5 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 13/02/2026 đến 18/03/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 19/03/2026, số lần xuất hiện trước đó là 2: 16 lượt trong 14 kỳ; 4: 24 lượt trong 20 kỳ; 0: 14 lượt trong 13 kỳ; 9: 17 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 18/03/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 19/03/2026: 2 gặp gần nhất ngày 15/03/2026, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 18/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 17/03/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 13/03/2026, vắng 5 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 13/02/2026 đến 18/03/2026. Mốc 13/02/2026.
Tổng 19 của ngày 19/03/2026 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 28/02/2026; cao nhất 41 ở 16/03/2026. Cấu hình 5 chữ số chẵn cũng gặp tại 3 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 59 – 173 ngày 12/03/2026 (cùng thứ gần nhất), dãy 19/03/2026 có 2 giá trị chung: 0, 9. Tổng cũ 25 và tổng mới 19 chênh nhau 6; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 12/03/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 19/03/2026 · 18h04
30 kỳ đến 19/03/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 42 029 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 41 168 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 50 635 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 578 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 51 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 68 166 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 470 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 59 173 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 48 886 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 104 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 151 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 561 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 54 702 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 52 598 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 850 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 039 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 62 704 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 16 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 78 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 42 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 49 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 749 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 227 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.