Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 18/06/2023
- 0
- 50
- 487
Nhận xét 18/06/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 18/06/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 50 – 487; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 24, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 9 – 46 – 010 ngày 17/06/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (19/05/2023–17/06/2023).
Với kỳ 18/06/2023, tổng 24 được chia thành 5 ở phần đầu (0, 5, 0) và 19 ở phần sau (4, 8, 7). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 18/06/2023: 0: 18 lượt trong 13 kỳ; 5: 18 lượt trong 15 kỳ; 4: 20 lượt trong 16 kỳ; 8: 15 lượt trong 10 kỳ; 7: 16 lượt trong 10 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 19/05/2023 và kết thúc 17/06/2023. Kết quả 17/06/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 18/06/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 17/06/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 16/06/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 17/06/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 15/06/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 14/06/2023, vắng 3 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 19/05/2023 tới 17/06/2023. Mốc 19/05/2023.
Tổng 24 của ngày 18/06/2023 cao hơn 13 kỳ, thấp hơn 17 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 16/06/2023, 25/05/2023; cao nhất 42 ở 12/06/2023, 08/06/2023. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 40 – 226 ngày 11/06/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 18/06/2023 có 2 giá trị chung: 0, 4. Tổng cũ 15 và tổng mới 24 chênh nhau 9; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 11/06/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 18/06/2023 · 18h04
30 kỳ đến 18/06/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 010 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 286 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 25 611 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 66 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 979 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 88 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 049 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 885 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 98 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 66 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 36 005 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 19 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 30 650 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 275 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 521 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 134 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 167 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 319 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.