Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 18/05/2021
- 4
- 16
- 859
Nhận xét 18/05/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 18/05/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 16 – 859; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 33, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 3 – 93 – 916 ngày 17/05/2021: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (18/04/2021–17/05/2021).
Với kỳ 18/05/2021, tổng 33 được chia thành 11 ở phần đầu (4, 1, 6) và 22 ở phần sau (8, 5, 9). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 18/04/2021–17/05/2021 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 18/05/2021 là 4: 12 lượt trong 10 kỳ; 1: 28 lượt trong 19 kỳ; 6: 20 lượt trong 15 kỳ; 8: 17 lượt trong 14 kỳ; 5: 15 lượt trong 14 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 17/05/2021.
Trước kết quả 18/05/2021, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 14/05/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 17/05/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 17/05/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 16/05/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 14/05/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 17/05/2021, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 18/04/2021 đến 17/05/2021. Mốc 18/04/2021.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 6–46: mức 6 ghi ngày 30/04/2021, còn 46 ghi ngày 20/04/2021. Đặt tổng 33 ngày 18/05/2021 cạnh mẫu này, có 25 kỳ thấp hơn, 5 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 86 – 656 ngày 11/05/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 18/05/2021 có 3 giá trị chung: 6, 8, 5. Tổng cũ 31 và tổng mới 33 chênh nhau 2; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 3, 5. Xem kỳ 11/05/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 18/05/2021 · 18h04
30 kỳ đến 18/05/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 16 859 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 916 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 80 191 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 97 197 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 75 271 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 333 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 33 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 656 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 014 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 68 971 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 73 610 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 22 114 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 63 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 39 631 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 643 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 64 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 032 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 01 202 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 145 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 637 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 51 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 312 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 25 498 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 75 106 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 888 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 67 681 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.