Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 18/03/2022
- 5
- 38
- 860
Nhận xét 18/03/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 18/03/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 38 – 860; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 30, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 17/03/2022 có 6 – 98 – 878; 2 vị trí trùng — 3, 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 16/02/2022 đến 17/03/2022.
Với kỳ 18/03/2022, tổng 30 được chia thành 16 ở phần đầu (5, 3, 8) và 14 ở phần sau (8, 6, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 18/03/2022: 5: 14 lượt trong 12 kỳ; 3: 21 lượt trong 14 kỳ; 8: 24 lượt trong 17 kỳ; 6: 14 lượt trong 11 kỳ; 0: 18 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 16/02/2022 và kết thúc 17/03/2022. Kết quả 17/03/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 18/03/2022: 5 gặp gần nhất ngày 08/03/2022, vắng 9 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 16/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 17/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 17/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 16/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 16/02/2022 đến 17/03/2022. Mốc 16/02/2022.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–46: mức 17 ghi ngày 08/03/2022, còn 46 ghi ngày 17/03/2022. Đặt tổng 30 ngày 18/03/2022 cạnh mẫu này, có 17 kỳ thấp hơn, 10 kỳ cao hơn, 3 kỳ bằng nhau; 11 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 11/03/2022 có kết quả 0 – 23 – 249, tổng 20, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 18/03/2022 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 10. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 3, 0; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 11/03/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 18/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 18/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 38 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 34 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 23 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 384 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 053 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 397 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 126 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 858 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 80 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 57 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.