Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 18/03/2019
- 8
- 12
- 091
Nhận xét 18/03/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 18/03/2019: 8 – 12 – 091, gồm 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 17/03/2019 có 3 – 20 – 580; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/02/2019 đến 17/03/2019.
Với kỳ 18/03/2019, tổng 21 được chia thành 11 ở phần đầu (8, 1, 2) và 10 ở phần sau (0, 9, 1). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 15/02/2019 đến 17/03/2019, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 18/03/2019, số lần xuất hiện trước đó là 8: 19 lượt trong 16 kỳ; 1: 18 lượt trong 14 kỳ; 2: 17 lượt trong 14 kỳ; 0: 22 lượt trong 13 kỳ; 9: 23 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 17/03/2019.
Trước kết quả 18/03/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 17/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 16/03/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 17/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 17/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 16/03/2019, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 15/02/2019 đến 17/03/2019. Mốc 15/02/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 18/03/2019 đạt 21: 4 tổng cũ thấp hơn, 25 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 3 (15/03/2019), đỉnh là 42 (06/03/2019, 20/02/2019). Có 11 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 11/03/2019 có kết quả 7 – 12 – 981, tổng 28, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 18/03/2019 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 7. Hai kết quả chung 4 giá trị phân biệt: 8, 1, 2, 9; khi so thứ tự hiển thị, có 3 vị trí giữ nguyên: 2, 3, 6. Xem kỳ 11/03/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 18/03/2019 · 18h04
30 kỳ đến 18/03/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 66 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 266 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 981 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 986 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 72 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 592 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 686 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 18 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 807 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 20 820 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 504 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 98 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 28 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.