Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 17/01/2021
- 7
- 50
- 748
Nhận xét 17/01/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 17/01/2021: 7 – 50 – 748, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 8 – 28 – 840 ngày 16/01/2021: 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (18/12/2020–16/01/2021).
Với kỳ 17/01/2021, tổng 31 được chia thành 12 ở phần đầu (7, 5, 0) và 19 ở phần sau (7, 4, 8). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 18/12/2020–16/01/2021 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 17/01/2021 là 7: 21 lượt trong 16 kỳ; 5: 15 lượt trong 12 kỳ; 0: 14 lượt trong 12 kỳ; 4: 19 lượt trong 14 kỳ; 8: 20 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 16/01/2021.
Trước kết quả 17/01/2021, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 14/01/2021, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 14/01/2021, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 16/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 16/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 16/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 18/12/2020 đến 16/01/2021. Mốc 18/12/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 17/01/2021 đạt 31: 23 tổng cũ thấp hơn, 6 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 17 (10/01/2021), đỉnh là 43 (02/01/2021). Có 11 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 42 – 045 ngày 10/01/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 17/01/2021 có 3 giá trị chung: 5, 0, 4. Tổng cũ 17 và tổng mới 31 chênh nhau 14; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 5. Xem kỳ 10/01/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 17/01/2021 · 18h04
30 kỳ đến 17/01/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 50 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 72 564 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 936 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 71 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 42 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 29 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 16 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 68 714 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 04 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 525 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 209 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 07 288 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 29 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 66 586 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 101 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 368 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 23 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 79 213 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.