Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/09/2026
- 1
- 79
- 876
Nhận xét 16/09/2026
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/09/2026: 1 – 79 – 876, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 38, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 6 – 02 – 124 ngày 15/09/2026: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (17/08/2026–15/09/2026).
Dãy ngày 16/09/2026 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 1, 7, 9 đạt tổng 17, nhóm còn lại 8, 7, 6 đạt 21. Cộng cả hai nhóm được 38; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 17/08/2026 đến 15/09/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/09/2026, số lần xuất hiện trước đó là 1: 29 lượt trong 18 kỳ; 7: 15 lượt trong 12 kỳ; 9: 16 lượt trong 13 kỳ; 8: 20 lượt trong 17 kỳ; 6: 24 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 15/09/2026.
Trước kết quả 16/09/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 1 gặp gần nhất ngày 15/09/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 14/09/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 14/09/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 14/09/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 15/09/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 17/08/2026 đến 15/09/2026. Mốc 17/08/2026.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 10–43: mức 10 ghi ngày 02/09/2026, 25/08/2026, còn 43 ghi ngày 18/08/2026. Đặt tổng 38 ngày 16/09/2026 cạnh mẫu này, có 27 kỳ thấp hơn, 3 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 10 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 08 – 907 ngày 09/09/2026 (cùng thứ gần nhất), dãy 16/09/2026 có 3 giá trị chung: 7, 9, 8. Tổng cũ 28 và tổng mới 38 chênh nhau 10; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 09/09/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/09/2026 · 18h04
30 kỳ đến 16/09/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 79 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 02 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 96 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 370 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 99 861 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 061 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 13 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 08 907 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 59 965 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 28 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 06 483 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 91 381 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 84 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 21 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 62 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 51 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 30 877 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 95 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 08 435 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 011 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 26 617 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 60 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 85 264 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 688 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.