Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/09/2026
- 6
- 02
- 124
Nhận xét 15/09/2026
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 15/09/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 02 – 124; tổng cộng 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 15, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 14/09/2026 có 2 – 96 – 878; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/08/2026–14/09/2026).
Với kỳ 15/09/2026, tổng 15 được chia thành 8 ở phần đầu (6, 0, 2) và 7 ở phần sau (1, 2, 4). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 6, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 16/08/2026 đến 14/09/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 15/09/2026, số lần xuất hiện trước đó là 6: 24 lượt trong 17 kỳ; 0: 19 lượt trong 12 kỳ; 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 1: 28 lượt trong 17 kỳ; 4: 14 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 14/09/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 15/09/2026: 6 gặp gần nhất ngày 14/09/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 13/09/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 14/09/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 13/09/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/09/2026, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 16/08/2026 đến 14/09/2026. Mốc 16/08/2026.
Tổng 15 của ngày 15/09/2026 cao hơn 5 kỳ, thấp hơn 25 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 10 thuộc ngày 02/09/2026, 25/08/2026; cao nhất 43 ở 18/08/2026. Cấu hình 5 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 59 – 965 ngày 08/09/2026 (cùng thứ gần nhất), dãy 15/09/2026 có 2 giá trị chung: 6, 0. Tổng cũ 34 và tổng mới 15 chênh nhau 19; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 08/09/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/09/2026 · 18h04
30 kỳ đến 15/09/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 02 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 96 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 370 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 99 861 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 061 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 13 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 08 907 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 59 965 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 28 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 06 483 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 91 381 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 84 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 21 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 62 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 51 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 30 877 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 95 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 08 435 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 011 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 26 617 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 60 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 85 264 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 688 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 21 601 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.