Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/02/2021
- 9
- 53
- 834
Nhận xét 16/02/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 16/02/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 53 – 834; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 32, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 9 – 71 – 270 ngày 15/02/2021: 1 vị trí trùng — 1.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 13/01/2021 đến 15/02/2021.
Ở kết quả 16/02/2021, chữ số nhỏ nhất là 3, lớn nhất 9, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 9, 5, 3, cộng được 17; nửa sau 8, 3, 4 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 32 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 13/01/2021 đến 15/02/2021, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/02/2021, số lần xuất hiện trước đó là 9: 13 lượt trong 9 kỳ; 5: 11 lượt trong 8 kỳ; 3: 19 lượt trong 14 kỳ; 8: 21 lượt trong 16 kỳ; 4: 23 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 15/02/2021.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 16/02/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 9 gặp gần nhất ngày 15/02/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 09/02/2021, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 08/02/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 08/02/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 10/02/2021, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 13/01/2021 tới 15/02/2021. Mốc 13/01/2021.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–41: mức 13 ghi ngày 29/01/2021, còn 41 ghi ngày 25/01/2021. Đặt tổng 32 ngày 16/02/2021 cạnh mẫu này, có 28 kỳ thấp hơn, 2 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 45 – 554 ngày 09/02/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 16/02/2021 có 2 giá trị chung: 5, 4. Tổng cũ 30 và tổng mới 32 chênh nhau 2; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 6. Xem kỳ 09/02/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/02/2021 · 18h04
30 kỳ đến 16/02/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 71 270 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 67 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 45 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 83 271 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 999 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 032 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 24 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 09 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 48 202 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 64 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 81 308 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 322 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 28 999 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 121 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 61 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 38 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 26 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 072 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 50 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 72 564 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.