Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/09/2024
- 3
- 23
- 031
Nhận xét 15/09/2024
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 15/09/2024: 3 – 23 – 031, gồm 6 chữ số.
Tổng 12; chẵn 2, lẻ 4; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 14/09/2024 có 9 – 09 – 875; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/08/2024–14/09/2024).
Với kỳ 15/09/2024, tổng 12 được chia thành 8 ở phần đầu (3, 2, 3) và 4 ở phần sau (0, 3, 1). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 3, nên biên độ bằng 3. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 16/08/2024 đến 14/09/2024, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 15/09/2024, số lần xuất hiện trước đó là 3: 22 lượt trong 16 kỳ; 2: 21 lượt trong 16 kỳ; 0: 16 lượt trong 14 kỳ; 1: 17 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 14/09/2024.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 15/09/2024: 3 gặp gần nhất ngày 12/09/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 13/09/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 14/09/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/09/2024, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 16/08/2024 đến 14/09/2024. Mốc 16/08/2024.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–40: mức 15 ghi ngày 31/08/2024, 25/08/2024, còn 40 ghi ngày 28/08/2024. Đặt tổng 12 ngày 15/09/2024 cạnh mẫu này, có 0 kỳ thấp hơn, 30 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 10 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 03 – 472 ngày 08/09/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 15/09/2024 có 3 giá trị chung: 3, 2, 0. Tổng cũ 24 và tổng mới 12 chênh nhau 12; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 08/09/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/09/2024 · 18h04
30 kỳ đến 15/09/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 23 031 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 875 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 062 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 50 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 66 534 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 926 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 472 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 50 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 98 214 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 13 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 58 455 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 89 556 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 12 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 91 414 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 37 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 67 992 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 80 214 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 23 133 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 85 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 220 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 71 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 605 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 69 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 62 326 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 08 762 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.