Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/07/2023
- 2
- 47
- 547
Nhận xét 14/07/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/07/2023: 2 – 47 – 547, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 29, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 2 – 32 – 196 ngày 13/07/2023: 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (14/06/2023–13/07/2023).
Với kỳ 14/07/2023, tổng 29 được chia thành 13 ở phần đầu (2, 4, 7) và 16 ở phần sau (5, 4, 7). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 7, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 14/06/2023–13/07/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/07/2023 là 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 4: 16 lượt trong 13 kỳ; 7: 16 lượt trong 13 kỳ; 5: 20 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 13/07/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/07/2023: 2 gặp gần nhất ngày 13/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 12/07/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/07/2023, vắng 4 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 11/07/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 14/06/2023 đến 13/07/2023. Mốc 14/06/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–42: mức 13 ghi ngày 16/06/2023, còn 42 ghi ngày 23/06/2023. Đặt tổng 29 ngày 14/07/2023 cạnh mẫu này, có 18 kỳ thấp hơn, 10 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 07/07/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 7 – 38 – 530 có 2 chữ số chẵn và tổng 26. Tổng 29 của ngày 14/07/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 3. Phần giao có 2 giá trị (7, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 4. Xem kỳ 07/07/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/07/2023 · 18h04
30 kỳ đến 14/07/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 69 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 165 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 043 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 68 542 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 076 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 556 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 64 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 09 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 64 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 70 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 90 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 39 537 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 472 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 88 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 52 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 91 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 010 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 286 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.