Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 12/10/2020
- 0
- 84
- 105
Nhận xét 12/10/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 12/10/2020: 0 – 84 – 105, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 18, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 0 – 85 – 048 ngày 11/10/2020: 2 vị trí trùng — 1, 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 12/09/2020 đến 11/10/2020.
Với kỳ 12/10/2020, tổng 18 được chia thành 12 ở phần đầu (0, 8, 4) và 6 ở phần sau (1, 0, 5). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 12/09/2020–11/10/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 12/10/2020 là 0: 20 lượt trong 15 kỳ; 8: 18 lượt trong 15 kỳ; 4: 25 lượt trong 18 kỳ; 1: 15 lượt trong 13 kỳ; 5: 19 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 11/10/2020.
Trước kết quả 12/10/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 11/10/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 11/10/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/10/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 09/10/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 11/10/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 12/09/2020 đến 11/10/2020. Mốc 12/09/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 12/10/2020 đạt 18: 1 tổng cũ thấp hơn, 28 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 9 (12/09/2020), đỉnh là 38 (06/10/2020). Có 8 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 05/10/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 4 – 93 – 845 có 3 chữ số chẵn và tổng 33. Tổng 18 của ngày 12/10/2020 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 15. Phần giao có 3 giá trị (8, 4, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 6. Xem kỳ 05/10/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 12/10/2020 · 18h04
30 kỳ đến 12/10/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 84 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 25 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 95 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 03 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 07 184 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 93 845 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 85 759 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 52 672 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 191 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 071 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 07 678 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 06 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 01 564 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 96 606 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 109 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 40 327 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 22 862 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 70 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 54 912 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 54 745 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 42 461 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 95 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 731 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.