Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 12/01/2021
- 8
- 87
- 936
Nhận xét 12/01/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 12/01/2021: 8 – 87 – 936, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 41, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 11/01/2021 có 7 – 71 – 722; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (13/12/2020–11/01/2021).
Dãy ngày 12/01/2021 trải từ 3 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 8, 7 đạt tổng 23, nhóm còn lại 9, 3, 6 đạt 18. Cộng cả hai nhóm được 41; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 12/01/2021: 8: 16 lượt trong 11 kỳ; 7: 22 lượt trong 16 kỳ; 9: 20 lượt trong 15 kỳ; 3: 16 lượt trong 14 kỳ; 6: 17 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 13/12/2020 và kết thúc 11/01/2021. Kết quả 11/01/2021.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 12/01/2021: 8 gặp gần nhất ngày 08/01/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 11/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 09/01/2021, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 08/01/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 08/01/2021, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 13/12/2020 đến 11/01/2021. Mốc 13/12/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–43: mức 17 ghi ngày 10/01/2021, còn 43 ghi ngày 02/01/2021. Đặt tổng 41 ngày 12/01/2021 cạnh mẫu này, có 29 kỳ thấp hơn, 1 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 11 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 04 – 495 ngày 05/01/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 12/01/2021 có 2 giá trị chung: 7, 9. Tổng cũ 29 và tổng mới 41 chênh nhau 12; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 05/01/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 12/01/2021 · 18h04
30 kỳ đến 12/01/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 936 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 71 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 42 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 29 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 16 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 68 714 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 04 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 525 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 209 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 07 288 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 29 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 66 586 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 101 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 368 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 23 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 79 213 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 408 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 88 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 326 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 071 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.