Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/05/2021
- 5
- 78
- 014
Nhận xét 10/05/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 10/05/2021: 5 – 78 – 014, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 6 – 68 – 971 ngày 09/05/2021: 1 vị trí trùng — 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (10/04/2021–09/05/2021).
Ở kết quả 10/05/2021, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 8, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 5, 7, 8, cộng được 20; nửa sau 0, 1, 4 có tổng 5. Hai phần tạo thành tổng 25 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 10/04/2021 đến 09/05/2021, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 10/05/2021, số lần xuất hiện trước đó là 5: 15 lượt trong 13 kỳ; 7: 17 lượt trong 14 kỳ; 8: 18 lượt trong 14 kỳ; 0: 21 lượt trong 16 kỳ; 1: 24 lượt trong 16 kỳ; 4: 10 lượt trong 9 kỳ. Kết quả 09/05/2021.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 10/05/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 05/05/2021, vắng 4 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/05/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 09/05/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 08/05/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 09/05/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 07/05/2021, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 10/04/2021 tới 09/05/2021. Mốc 10/04/2021.
So theo tổng các chữ số, kỳ 10/05/2021 đạt 25: 9 tổng cũ thấp hơn, 18 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 6 (30/04/2021), đỉnh là 46 (20/04/2021). Có 7 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 50 – 139 ngày 03/05/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 10/05/2021 có 4 giá trị chung: 5, 8, 0, 1. Tổng cũ 26 và tổng mới 25 chênh nhau 1; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 03/05/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/05/2021 · 18h04
30 kỳ đến 10/05/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 014 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 68 971 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 73 610 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 22 114 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 63 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 39 631 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 643 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 64 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 032 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 01 202 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 145 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 637 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 51 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 312 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 25 498 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 75 106 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 888 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 67 681 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 40 938 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 05 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 18 708 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 60 709 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 029 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 55 939 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.