Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 03/05/2021
- 8
- 50
- 139
Nhận xét 03/05/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 03/05/2021: 8 – 50 – 139, gồm 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 2, lẻ 4; 6 giá trị khác nhau.
So với 5 – 64 – 117 ngày 02/05/2021: 1 vị trí trùng — 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (03/04/2021–02/05/2021).
Với kỳ 03/05/2021, tổng 26 được chia thành 13 ở phần đầu (8, 5, 0) và 13 ở phần sau (1, 3, 9). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 03/05/2021: 8: 20 lượt trong 15 kỳ; 5: 19 lượt trong 16 kỳ; 0: 22 lượt trong 17 kỳ; 1: 18 lượt trong 12 kỳ; 3: 19 lượt trong 14 kỳ; 9: 22 lượt trong 16 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 03/04/2021 và kết thúc 02/05/2021. Kết quả 02/05/2021.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 03/05/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 01/05/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 02/05/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 01/05/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 02/05/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 01/05/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 01/05/2021, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 03/04/2021 tới 02/05/2021. Mốc 03/04/2021.
Tổng 26 của ngày 03/05/2021 cao hơn 10 kỳ, thấp hơn 17 kỳ và bằng 3 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 6 thuộc ngày 30/04/2021; cao nhất 46 ở 20/04/2021. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 26/04/2021 có kết quả 8 – 36 – 131, tổng 22, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 03/05/2021 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 4. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 8, 1, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 3 vị trí giữ nguyên: 1, 4, 5. Xem kỳ 26/04/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 03/05/2021 · 18h04
30 kỳ đến 03/05/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 64 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 032 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 01 202 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 145 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 637 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 51 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 312 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 25 498 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 75 106 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 888 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 67 681 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 40 938 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 05 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 18 708 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 60 709 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 029 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 55 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 267 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 99 598 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 80 857 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 84 633 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 52 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 04 375 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 39 108 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.