Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 09/03/2024
- 1
- 36
- 217
Nhận xét 09/03/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 09/03/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 36 – 217; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 20, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 0 – 02 – 172 ngày 08/03/2024: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 04/02/2024 đến 08/03/2024.
Với kỳ 09/03/2024, tổng 20 được chia thành 10 ở phần đầu (1, 3, 6) và 10 ở phần sau (2, 1, 7). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 7, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 04/02/2024 đến 08/03/2024, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 09/03/2024, số lần xuất hiện trước đó là 1: 14 lượt trong 13 kỳ; 3: 12 lượt trong 11 kỳ; 6: 19 lượt trong 15 kỳ; 2: 15 lượt trong 14 kỳ; 7: 24 lượt trong 20 kỳ. Kết quả 08/03/2024.
Trước kết quả 09/03/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 1 gặp gần nhất ngày 08/03/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 07/03/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 04/03/2024, vắng 4 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 08/03/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 08/03/2024, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 04/02/2024 đến 08/03/2024. Mốc 04/02/2024.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 12–43: mức 12 ghi ngày 08/03/2024, còn 43 ghi ngày 18/02/2024. Đặt tổng 20 ngày 09/03/2024 cạnh mẫu này, có 2 kỳ thấp hơn, 26 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 02/03/2024 có kết quả 4 – 43 – 155, tổng 22, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 09/03/2024 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 2. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 1, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 02/03/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 09/03/2024 · 18h04
30 kỳ đến 09/03/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 36 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 02 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 455 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 72 406 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 155 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 475 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 039 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 927 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 98 572 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 05 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 971 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 95 042 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 95 857 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 34 286 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 19 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 79 765 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 06 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 62 893 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 83 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 770 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 37 629 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.