Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/05/2026
- 5
- 24
- 673
Nhận xét 06/05/2026
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 06/05/2026: 5 – 24 – 673, gồm 6 chữ số.
Tổng 27; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 05/05/2026 có 1 – 54 – 989; 1 vị trí trùng — 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (06/04/2026–05/05/2026).
Với kỳ 06/05/2026, tổng 27 được chia thành 11 ở phần đầu (5, 2, 4) và 16 ở phần sau (6, 7, 3). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 7, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 06/04/2026 đến 05/05/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 06/05/2026, số lần xuất hiện trước đó là 5: 21 lượt trong 16 kỳ; 2: 12 lượt trong 11 kỳ; 4: 20 lượt trong 17 kỳ; 6: 15 lượt trong 10 kỳ; 7: 15 lượt trong 12 kỳ; 3: 21 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 05/05/2026.
Trước kết quả 06/05/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 5 gặp gần nhất ngày 05/05/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 04/05/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 05/05/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 02/05/2026, vắng 3 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 03/05/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 01/05/2026, vắng 4 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 06/04/2026 đến 05/05/2026. Mốc 06/04/2026.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–44: mức 15 ghi ngày 15/04/2026, còn 44 ghi ngày 26/04/2026. Đặt tổng 27 ngày 06/05/2026 cạnh mẫu này, có 14 kỳ thấp hơn, 14 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 10 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 29/04/2026 có kết quả 2 – 99 – 354, tổng 32, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 06/05/2026 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 5. Hai kết quả chung 4 giá trị phân biệt: 5, 2, 4, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 29/04/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/05/2026 · 18h04
30 kỳ đến 06/05/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 24 673 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 54 989 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 08 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 71 097 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 82 166 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 74 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 99 354 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 832 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 95 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 985 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 838 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 51 350 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 80 168 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 06 765 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 99 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 51 491 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 307 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 04 297 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 41 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 60 663 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 00 366 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 36 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 05 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 740 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 05 725 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.