Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/04/2021
- 6
- 52
- 372
Nhận xét 06/04/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 06/04/2021: 6 – 52 – 372, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 6 – 04 – 375 ngày 05/04/2021: 3 vị trí trùng — 1, 4, 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 07/03/2021 đến 05/04/2021.
Với kỳ 06/04/2021, tổng 25 được chia thành 13 ở phần đầu (6, 5, 2) và 12 ở phần sau (3, 7, 2). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 7, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 07/03/2021–05/04/2021 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 06/04/2021 là 6: 13 lượt trong 12 kỳ; 5: 18 lượt trong 13 kỳ; 2: 20 lượt trong 16 kỳ; 3: 14 lượt trong 12 kỳ; 7: 18 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 05/04/2021.
Trước kết quả 06/04/2021, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 05/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 05/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 01/04/2021, vắng 4 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 05/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 05/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 07/03/2021 đến 05/04/2021. Mốc 07/03/2021.
Tổng 25 của ngày 06/04/2021 cao hơn 7 kỳ, thấp hơn 21 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 7 thuộc ngày 24/03/2021; cao nhất 37 ở 28/03/2021. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 7 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 30/03/2021 có kết quả 5 – 42 – 293, tổng 25, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 06/04/2021 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 0. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 5, 2, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 3. Xem kỳ 30/03/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/04/2021 · 18h04
30 kỳ đến 06/04/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 52 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 04 375 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 39 108 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 558 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 49 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 71 822 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 77 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 247 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 52 956 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 74 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 994 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 83 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 830 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 41 215 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 159 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 294 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 66 219 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 14 785 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 95 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 25 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 11 488 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.