Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 05/04/2021
- 6
- 04
- 375
Nhận xét 05/04/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 05/04/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 04 – 375; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 04/04/2021 có 9 – 39 – 108; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 06/03/2021 đến 04/04/2021.
Dãy ngày 05/04/2021 trải từ 0 đến 7; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 0, 4 đạt tổng 10, nhóm còn lại 3, 7, 5 đạt 15. Cộng cả hai nhóm được 25; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 05/04/2021: 6: 12 lượt trong 11 kỳ; 0: 16 lượt trong 11 kỳ; 4: 18 lượt trong 15 kỳ; 3: 14 lượt trong 12 kỳ; 7: 17 lượt trong 14 kỳ; 5: 20 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 06/03/2021 và kết thúc 04/04/2021. Kết quả 04/04/2021.
Trước kết quả 05/04/2021, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 03/04/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 04/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 31/03/2021, vắng 4 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 04/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 03/04/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 03/04/2021, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 06/03/2021 đến 04/04/2021. Mốc 06/03/2021.
Tổng 25 của ngày 05/04/2021 cao hơn 7 kỳ, thấp hơn 22 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 7 thuộc ngày 24/03/2021; cao nhất 37 ở 28/03/2021. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 29/03/2021 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 71 – 822 có 4 chữ số chẵn và tổng 22. Tổng 25 của ngày 05/04/2021 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 3. Phần giao có 1 giá trị (7); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 29/03/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 05/04/2021 · 18h04
30 kỳ đến 05/04/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 04 375 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 39 108 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 558 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 49 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 71 822 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 77 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 247 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 52 956 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 74 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 994 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 83 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 830 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 41 215 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 159 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 294 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 66 219 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 14 785 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 95 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 25 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 11 488 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 845 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.