Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/04/2019
- 8
- 39
- 869
Nhận xét 06/04/2019
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 06/04/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 39 – 869; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 43, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 6 – 27 – 004 ngày 05/04/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (06/03/2019–05/04/2019).
Ở kết quả 06/04/2019, chữ số nhỏ nhất là 3, lớn nhất 9, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 8, 3, 9, cộng được 20; nửa sau 8, 6, 9 có tổng 23. Hai phần tạo thành tổng 43 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 06/03/2019–05/04/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 06/04/2019 là 8: 16 lượt trong 14 kỳ; 3: 9 lượt trong 8 kỳ; 9: 16 lượt trong 14 kỳ; 6: 18 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 05/04/2019.
Trước kết quả 06/04/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 04/04/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 02/04/2019, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 04/04/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 05/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 06/03/2019 đến 05/04/2019. Mốc 06/03/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 06/04/2019 đạt 43: 30 tổng cũ thấp hơn, 0 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 3 (15/03/2019), đỉnh là 42 (06/03/2019). Có 12 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 45 – 165 ngày 30/03/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 06/04/2019 có 1 giá trị chung: 6. Tổng cũ 23 và tổng mới 43 chênh nhau 20; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 5. Xem kỳ 30/03/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/04/2019 · 18h04
30 kỳ đến 06/04/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 39 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 80 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 856 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 31 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 742 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 54 281 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 165 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 159 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 110 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 720 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 55 480 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 74 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 269 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 432 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 66 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 266 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 981 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 986 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 854 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.