Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 05/04/2018
- 3
- 42
- 232
Nhận xét 05/04/2018
- Khác nhau
- 3
- Vị trí
- 6
Ngày 05/04/2018, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 42 – 232; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 16, gồm 3 giá trị phân biệt.
Kỳ 04/04/2018 có 0 – 50 – 399; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 06/03/2018 đến 04/04/2018.
Với kỳ 05/04/2018, tổng 16 được chia thành 9 ở phần đầu (3, 4, 2) và 7 ở phần sau (2, 3, 2). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 4, nên biên độ bằng 2. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 06/03/2018–04/04/2018 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 05/04/2018 là 3: 25 lượt trong 14 kỳ; 4: 16 lượt trong 14 kỳ; 2: 7 lượt trong 5 kỳ. Kết quả 04/04/2018.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 05/04/2018: 3 gặp gần nhất ngày 04/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 02/04/2018, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 01/04/2018, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 06/03/2018 đến 04/04/2018. Mốc 06/03/2018.
Tổng 16 của ngày 05/04/2018 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 11/03/2018; cao nhất 40 ở 19/03/2018. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 74 – 374 ngày 29/03/2018 (cùng thứ gần nhất), dãy 05/04/2018 có 2 giá trị chung: 3, 4. Tổng cũ 33 và tổng mới 16 chênh nhau 17; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 29/03/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 05/04/2018 · 18h04
30 kỳ đến 05/04/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 66 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 28 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 697 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 485 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 780 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 097 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 948 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 04 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 433 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 066 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 63 536 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 25 850 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 05 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 66 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 90 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 73 370 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.