Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/03/2020
- 0
- 74
- 928
Nhận xét 06/03/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 06/03/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 74 – 928; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 30, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 9 – 07 – 776 ngày 05/03/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 05/02/2020 đến 05/03/2020.
Dãy ngày 06/03/2020 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 0, 7, 4 đạt tổng 11, nhóm còn lại 9, 2, 8 đạt 19. Cộng cả hai nhóm được 30; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 06/03/2020: 0: 16 lượt trong 13 kỳ; 7: 24 lượt trong 15 kỳ; 4: 24 lượt trong 19 kỳ; 9: 12 lượt trong 11 kỳ; 2: 15 lượt trong 13 kỳ; 8: 17 lượt trong 12 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 05/02/2020 và kết thúc 05/03/2020. Kết quả 05/03/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 06/03/2020: 0 gặp gần nhất ngày 05/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 05/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 04/03/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 05/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 04/03/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 02/03/2020, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 05/02/2020 đến 05/03/2020. Mốc 05/02/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 12–43: mức 12 ghi ngày 17/02/2020, còn 43 ghi ngày 19/02/2020. Đặt tổng 30 ngày 06/03/2020 cạnh mẫu này, có 20 kỳ thấp hơn, 9 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 32 – 425 ngày 28/02/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 06/03/2020 có 3 giá trị chung: 0, 4, 2. Tổng cũ 16 và tổng mới 30 chênh nhau 14; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 1, 5. Xem kỳ 28/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 06/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 928 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 477 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.