Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 02/05/2025
- 0
- 28
- 465
Nhận xét 02/05/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 02/05/2025: 0 – 28 – 465, gồm 6 chữ số.
Tổng 25; chẵn 5, lẻ 1; 6 giá trị khác nhau.
So với 7 – 10 – 851 ngày 01/05/2025: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (02/04/2025–01/05/2025).
Dãy ngày 02/05/2025 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 0, 2, 8 đạt tổng 10, nhóm còn lại 4, 6, 5 đạt 15. Cộng cả hai nhóm được 25; có 5 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 02/04/2025 đến 01/05/2025, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 02/05/2025, số lần xuất hiện trước đó là 0: 15 lượt trong 13 kỳ; 2: 12 lượt trong 10 kỳ; 8: 19 lượt trong 15 kỳ; 4: 26 lượt trong 19 kỳ; 6: 16 lượt trong 13 kỳ; 5: 16 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 01/05/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 02/05/2025: 0 gặp gần nhất ngày 01/05/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 28/04/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 01/05/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 28/04/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 29/04/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 01/05/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 02/04/2025 đến 01/05/2025. Mốc 02/04/2025.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 14–40: mức 14 ghi ngày 28/04/2025, 23/04/2025, còn 40 ghi ngày 13/04/2025. Đặt tổng 25 ngày 02/05/2025 cạnh mẫu này, có 11 kỳ thấp hơn, 18 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 5 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 25/04/2025 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 44 – 247 có 4 chữ số chẵn và tổng 22. Tổng 25 của ngày 02/05/2025 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 3. Phần giao có 2 giá trị (2, 4); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 25/04/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 02/05/2025 · 18h04
30 kỳ đến 02/05/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 28 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 031 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 794 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 51 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 44 247 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 33 518 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 315 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 406 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 646 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 70 779 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 240 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 934 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 530 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.