Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 02/03/2022
- 6
- 36
- 547
Nhận xét 02/03/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 02/03/2022: 6 – 36 – 547, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 01/03/2022 có 0 – 85 – 524; 1 vị trí trùng — 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (27/01/2022–01/03/2022).
Ở kết quả 02/03/2022, chữ số nhỏ nhất là 3, lớn nhất 7, cách nhau 4 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 3, 6, cộng được 15; nửa sau 5, 4, 7 có tổng 16. Hai phần tạo thành tổng 31 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 27/01/2022 đến 01/03/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 02/03/2022, số lần xuất hiện trước đó là 6: 16 lượt trong 14 kỳ; 3: 24 lượt trong 15 kỳ; 5: 19 lượt trong 14 kỳ; 4: 21 lượt trong 18 kỳ; 7: 21 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 01/03/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 02/03/2022: 6 gặp gần nhất ngày 28/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 28/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 01/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 01/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 24/02/2022, vắng 5 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 27/01/2022 đến 01/03/2022. Mốc 27/01/2022.
Tổng 31 của ngày 02/03/2022 cao hơn 18 kỳ, thấp hơn 10 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 11/02/2022; cao nhất 43 ở 07/02/2022. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 44 – 716 ngày 23/02/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 02/03/2022 có 3 giá trị chung: 6, 4, 7. Tổng cũ 30 và tổng mới 31 chênh nhau 1; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 23/02/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 02/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 02/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 80 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 57 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 96 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 055 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 771 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.