Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/09/2023
- 7
- 27
- 316
Nhận xét 01/09/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 01/09/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 27 – 316; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 31/08/2023 có 9 – 41 – 481; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 02/08/2023 đến 31/08/2023.
Dãy ngày 01/09/2023 trải từ 1 đến 7; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 7, 2, 7 đạt tổng 16, nhóm còn lại 3, 1, 6 đạt 10. Cộng cả hai nhóm được 26; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 01/09/2023: 7: 13 lượt trong 12 kỳ; 2: 8 lượt trong 7 kỳ; 3: 28 lượt trong 17 kỳ; 1: 15 lượt trong 13 kỳ; 6: 19 lượt trong 16 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 02/08/2023 và kết thúc 31/08/2023. Kết quả 31/08/2023.
Trước kết quả 01/09/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 30/08/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 29/08/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 30/08/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 31/08/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 29/08/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 02/08/2023 đến 31/08/2023. Mốc 02/08/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 18–40: mức 18 ghi ngày 05/08/2023, còn 40 ghi ngày 24/08/2023. Đặt tổng 26 ngày 01/09/2023 cạnh mẫu này, có 10 kỳ thấp hơn, 19 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 53 – 362 ngày 25/08/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 01/09/2023 có 3 giá trị chung: 2, 3, 6. Tổng cũ 22 và tổng mới 26 chênh nhau 4; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 4. Xem kỳ 25/08/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/09/2023 · 18h04
30 kỳ đến 01/09/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 41 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 87 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 86 573 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 46 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 96 917 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 79 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 992 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 28 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 348 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 690 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 348 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 30 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 38 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 75 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 91 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 41 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 85 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 96 002 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 44 767 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 59 924 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.