Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/02/2021
- 7
- 09
- 851
Nhận xét 01/02/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 01/02/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 09 – 851; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 30, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 31/01/2021 có 7 – 48 – 202; 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (02/01/2021–31/01/2021).
Ở kết quả 01/02/2021, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 0, 9, cộng được 16; nửa sau 8, 5, 1 có tổng 14. Hai phần tạo thành tổng 30 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 02/01/2021–31/01/2021 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 01/02/2021 là 7: 19 lượt trong 15 kỳ; 0: 16 lượt trong 14 kỳ; 9: 16 lượt trong 11 kỳ; 8: 24 lượt trong 17 kỳ; 5: 8 lượt trong 8 kỳ; 1: 20 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 31/01/2021.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 01/02/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 31/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 31/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 30/01/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 31/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 17/01/2021, vắng 14 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 29/01/2021, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 02/01/2021 tới 31/01/2021. Mốc 02/01/2021.
So theo tổng các chữ số, kỳ 01/02/2021 đạt 30: 21 tổng cũ thấp hơn, 6 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (29/01/2021), đỉnh là 43 (02/01/2021). Có 4 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 28 – 999 ngày 25/01/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 01/02/2021 có 2 giá trị chung: 9, 8. Tổng cũ 41 và tổng mới 30 chênh nhau 11; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 25/01/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/02/2021 · 18h04
30 kỳ đến 01/02/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 09 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 48 202 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 64 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 81 308 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 322 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 28 999 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 121 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 61 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 38 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 26 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 072 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 50 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 72 564 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 936 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 71 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 42 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 29 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 16 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 68 714 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 04 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 819 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.