Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/01/2021
- 7
- 15
- 539
Nhận xét 01/01/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 01/01/2021: 7 – 15 – 539, gồm 6 chữ số.
Tổng 30; chẵn 0, lẻ 6; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 31/12/2020 có 7 – 44 – 525; 2 vị trí trùng — 1, 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (02/12/2020–31/12/2020).
Với kỳ 01/01/2021, tổng 30 được chia thành 13 ở phần đầu (7, 1, 5) và 17 ở phần sau (5, 3, 9). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 0 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 02/12/2020–31/12/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 01/01/2021 là 7: 14 lượt trong 11 kỳ; 1: 12 lượt trong 10 kỳ; 5: 13 lượt trong 10 kỳ; 3: 17 lượt trong 15 kỳ; 9: 20 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 31/12/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 01/01/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 31/12/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 25/12/2020, vắng 6 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 31/12/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 28/12/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 30/12/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 02/12/2020 tới 31/12/2020. Mốc 02/12/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–39: mức 17 ghi ngày 07/12/2020, còn 39 ghi ngày 27/12/2020. Đặt tổng 30 ngày 01/01/2021 cạnh mẫu này, có 19 kỳ thấp hơn, 10 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 0 kỳ có cùng 0 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 31 – 717 ngày 25/12/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 01/01/2021 có 3 giá trị chung: 7, 1, 3. Tổng cũ 21 và tổng mới 30 chênh nhau 9; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 0. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 25/12/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/01/2021 · 18h04
30 kỳ đến 01/01/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 525 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 209 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 07 288 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 29 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 66 586 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 101 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 368 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 23 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 79 213 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 408 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 88 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 326 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 071 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 23 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 05 988 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 15 694 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 926 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 47 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 924 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 02 348 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 094 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 945 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.