Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/05/2025
- 6
- 48
- 579
Nhận xét 26/05/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 26/05/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 48 – 579; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 39; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 25/05/2025 có 4 – 20 – 342; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (26/04/2025–25/05/2025).
Ở kết quả 26/05/2025, chữ số nhỏ nhất là 4, lớn nhất 9, cách nhau 5 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 4, 8, cộng được 18; nửa sau 5, 7, 9 có tổng 21. Hai phần tạo thành tổng 39 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 26/05/2025: 6: 14 lượt trong 10 kỳ; 4: 21 lượt trong 15 kỳ; 8: 20 lượt trong 16 kỳ; 5: 22 lượt trong 19 kỳ; 7: 17 lượt trong 12 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 26/04/2025 và kết thúc 25/05/2025. Kết quả 25/05/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 26/05/2025: 6 gặp gần nhất ngày 24/05/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 25/05/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 23/05/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 23/05/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 23/05/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 24/05/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 26/04/2025 đến 25/05/2025. Mốc 26/04/2025.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 14–39: mức 14 ghi ngày 28/04/2025, còn 39 ghi ngày 19/05/2025. Đặt tổng 39 ngày 26/05/2025 cạnh mẫu này, có 29 kỳ thấp hơn, 0 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 19 – 398 ngày 19/05/2025 (cùng thứ gần nhất), dãy 26/05/2025 có 2 giá trị chung: 8, 9. Tổng cũ 39 và tổng mới 39 chênh nhau 0; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 19/05/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/05/2025 · 18h04
30 kỳ đến 26/05/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 579 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 20 342 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 42 845 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 56 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 960 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 19 398 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 54 180 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 45 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 887 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 48 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 95 028 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 23 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 271 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 735 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 58 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 28 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 031 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 794 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.