Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/03/2022
- 5
- 40
- 721
Nhận xét 26/03/2022
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 26/03/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 40 – 721; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 19, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 2 – 19 – 028 ngày 25/03/2022: 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (24/02/2022–25/03/2022).
Với kỳ 26/03/2022, tổng 19 được chia thành 9 ở phần đầu (5, 4, 0) và 10 ở phần sau (7, 2, 1). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 7, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 26/03/2022: 5: 13 lượt trong 11 kỳ; 4: 17 lượt trong 14 kỳ; 0: 26 lượt trong 18 kỳ; 7: 11 lượt trong 11 kỳ; 2: 17 lượt trong 12 kỳ; 1: 11 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 24/02/2022 và kết thúc 25/03/2022. Kết quả 25/03/2022.
Trước kết quả 26/03/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 5 gặp gần nhất ngày 21/03/2022, vắng 4 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 24/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 25/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 23/03/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 25/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 25/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 24/02/2022 đến 25/03/2022. Mốc 24/02/2022.
Tổng 19 của ngày 26/03/2022 cao hơn 3 kỳ, thấp hơn 25 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 22/03/2022; cao nhất 46 ở 17/03/2022. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/03/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 81 – 083 có 4 chữ số chẵn và tổng 20. Tổng 19 của ngày 26/03/2022 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 2 giá trị (0, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 19/03/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 26/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 40 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 028 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 06 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 919 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 54 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 66 520 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 81 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 38 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 34 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 23 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 384 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 053 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 397 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 126 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 858 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 80 614 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.