Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/01/2026
- 9
- 53
- 199
Nhận xét 26/01/2026
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 26/01/2026: 9 – 53 – 199, gồm 6 chữ số.
Tổng 36; chẵn 0, lẻ 6; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 25/01/2026 có 1 – 70 – 107; 1 vị trí trùng — 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (27/12/2025–25/01/2026).
Ở kết quả 26/01/2026, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 9, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 9, 5, 3, cộng được 17; nửa sau 1, 9, 9 có tổng 19. Hai phần tạo thành tổng 36 của kỳ này, trong đó 0 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 27/12/2025–25/01/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 26/01/2026 là 9: 25 lượt trong 20 kỳ; 5: 17 lượt trong 12 kỳ; 3: 16 lượt trong 12 kỳ; 1: 14 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 25/01/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 26/01/2026: 9 gặp gần nhất ngày 24/01/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 19/01/2026, vắng 6 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 24/01/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 25/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 27/12/2025 đến 25/01/2026. Mốc 27/12/2025.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–42: mức 16 ghi ngày 25/01/2026, còn 42 ghi ngày 09/01/2026. Đặt tổng 36 ngày 26/01/2026 cạnh mẫu này, có 24 kỳ thấp hơn, 5 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 2 kỳ có cùng 0 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/01/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 57 – 559 có 0 chữ số chẵn và tổng 32. Tổng 36 của ngày 26/01/2026 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 4. Phần giao có 3 giá trị (9, 5, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 2, 6. Xem kỳ 19/01/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/01/2026 · 18h04
30 kỳ đến 26/01/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 392 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 49 667 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 430 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 865 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 616 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 557 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 61 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 26 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 97 088 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 217 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.