Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 25/05/2020
- 8
- 76
- 913
Nhận xét 25/05/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 25/05/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 76 – 913; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 34, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 6 – 30 – 860 ngày 24/05/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (25/04/2020–24/05/2020).
Dãy ngày 25/05/2020 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 7, 6 đạt tổng 21, nhóm còn lại 9, 1, 3 đạt 13. Cộng cả hai nhóm được 34; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 25/05/2020: 8: 13 lượt trong 12 kỳ; 7: 23 lượt trong 17 kỳ; 6: 22 lượt trong 18 kỳ; 9: 18 lượt trong 13 kỳ; 1: 21 lượt trong 15 kỳ; 3: 21 lượt trong 16 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 25/04/2020 và kết thúc 24/05/2020. Kết quả 24/05/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 25/05/2020: 8 gặp gần nhất ngày 24/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 23/05/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 24/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 22/05/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 23/05/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 24/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 25/04/2020 đến 24/05/2020. Mốc 25/04/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–47: mức 13 ghi ngày 02/05/2020, còn 47 ghi ngày 26/04/2020. Đặt tổng 34 ngày 25/05/2020 cạnh mẫu này, có 27 kỳ thấp hơn, 3 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 18/05/2020 có kết quả 3 – 06 – 440, tổng 17, gồm 5 chữ số chẵn. Ngày 25/05/2020 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 17. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 6, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 3. Xem kỳ 18/05/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 25/05/2020 · 18h04
30 kỳ đến 25/05/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 913 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 173 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 79 060 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 32 734 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 06 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 429 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 91 769 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 70 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 57 534 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 79 351 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 79 962 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 64 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 120 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 13 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 152 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 78 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 466 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 393 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 989 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.