Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/11/2021
- 6
- 19
- 567
Nhận xét 23/11/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 23/11/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 19 – 567; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 34, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 1 – 91 – 811 ngày 22/11/2021: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 24/10/2021 đến 22/11/2021.
Với kỳ 23/11/2021, tổng 34 được chia thành 16 ở phần đầu (6, 1, 9) và 18 ở phần sau (5, 6, 7). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 24/10/2021–22/11/2021 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 23/11/2021 là 6: 20 lượt trong 16 kỳ; 1: 27 lượt trong 19 kỳ; 9: 23 lượt trong 17 kỳ; 5: 15 lượt trong 12 kỳ; 7: 15 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 22/11/2021.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 23/11/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 6 gặp gần nhất ngày 20/11/2021, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 22/11/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 22/11/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 21/11/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 21/11/2021, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 24/10/2021 tới 22/11/2021. Mốc 24/10/2021.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 10–38: mức 10 ghi ngày 18/11/2021, còn 38 ghi ngày 08/11/2021. Đặt tổng 34 ngày 23/11/2021 cạnh mẫu này, có 23 kỳ thấp hơn, 6 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 16/11/2021 có kết quả 0 – 71 – 223, tổng 15, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 23/11/2021 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 19. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 1, 7; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 16/11/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/11/2021 · 18h04
30 kỳ đến 23/11/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 19 567 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 811 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 14 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 678 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 240 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 30 112 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 82 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 71 223 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 57 435 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 51 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 04 561 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 924 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 39 269 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 462 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 240 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 96 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 11 989 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 84 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 19 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 756 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 260 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 10 480 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 80 526 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 17 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 44 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 76 930 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 993 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 74 267 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.