Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/10/2018
- 9
- 81
- 327
Nhận xét 23/10/2018
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 23/10/2018, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 81 – 327; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 30; chẵn 2, lẻ 4; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 22/10/2018 có 6 – 84 – 544; 1 vị trí trùng — 2.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/09/2018–22/10/2018).
Với kỳ 23/10/2018, tổng 30 được chia thành 18 ở phần đầu (9, 8, 1) và 12 ở phần sau (3, 2, 7). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 23/10/2018: 9: 18 lượt trong 14 kỳ; 8: 19 lượt trong 15 kỳ; 1: 22 lượt trong 16 kỳ; 3: 17 lượt trong 14 kỳ; 2: 15 lượt trong 11 kỳ; 7: 20 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/09/2018 và kết thúc 22/10/2018. Kết quả 22/10/2018.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 23/10/2018: 9 gặp gần nhất ngày 19/10/2018, vắng 3 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 22/10/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 21/10/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 21/10/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 18/10/2018, vắng 4 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 21/10/2018, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 22/09/2018 đến 22/10/2018. Mốc 22/09/2018.
So theo tổng các chữ số, kỳ 23/10/2018 đạt 30: 20 tổng cũ thấp hơn, 9 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 15 (24/09/2018), đỉnh là 44 (13/10/2018). Có 10 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 16/10/2018 có kết quả 8 – 34 – 141, tổng 21, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 23/10/2018 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 9. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 8, 1, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 16/10/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/10/2018 · 18h04
30 kỳ đến 23/10/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 81 327 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 84 544 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 10 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 71 830 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 97 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 30 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 81 295 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 438 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 51 737 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 98 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 14 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 11 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 24 307 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 154 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 44 388 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 41 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 650 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 932 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 49 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 06 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 50 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 98 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 89 203 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 15 888 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 122 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 356 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 32 192 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.