Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/09/2020
- 0
- 68
- 748
Nhận xét 23/09/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 23/09/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 68 – 748; tổng cộng 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 33, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 4 – 22 – 862 ngày 22/09/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (24/08/2020–22/09/2020).
Với kỳ 23/09/2020, tổng 33 được chia thành 14 ở phần đầu (0, 6, 8) và 19 ở phần sau (7, 4, 8). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 24/08/2020 đến 22/09/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 23/09/2020, số lần xuất hiện trước đó là 0: 18 lượt trong 10 kỳ; 6: 19 lượt trong 15 kỳ; 8: 20 lượt trong 15 kỳ; 7: 16 lượt trong 11 kỳ; 4: 22 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 22/09/2020.
Trước kết quả 23/09/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 21/09/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 22/09/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 22/09/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 19/09/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 22/09/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 24/08/2020 đến 22/09/2020. Mốc 24/08/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 9–37: mức 9 ghi ngày 12/09/2020, còn 37 ghi ngày 05/09/2020. Đặt tổng 33 ngày 23/09/2020 cạnh mẫu này, có 23 kỳ thấp hơn, 6 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 3 kỳ có cùng 5 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 54 – 745 ngày 16/09/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 23/09/2020 có 2 giá trị chung: 7, 4. Tổng cũ 29 và tổng mới 33 chênh nhau 4; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 4, 5. Xem kỳ 16/09/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/09/2020 · 18h04
30 kỳ đến 23/09/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 22 862 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 70 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 54 912 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 54 745 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 42 461 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 95 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 731 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 03 510 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 78 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 737 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 04 260 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 346 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 80 368 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 225 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 596 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 53 578 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 46 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 81 856 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 237 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 15 491 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 93 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 74 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 803 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.